Liệt sĩ Ngô Văn Tú
Có 45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Tú trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1950 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 526 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Hương Trạch - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1967 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Hồng Quang - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/09/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trung đoàn 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Địa Thành - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hà Vĩnh - Hà Chung - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2012 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 154 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 189 · Lô E Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Đơn vị: Xã Bình Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 282 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1980 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1984 Quê quán: Soài Riêng, Soài Riêng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Từ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/12/1985 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 2/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập