Liệt sĩ Ngô Văn Trương

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Trương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 114 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1964 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 344 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 344 · Hàng 33 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Trương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Quảng Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1972 Quê quán: số 182 Hoàng Cầu - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Trương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng K · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1983 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 119 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập