Liệt sĩ Ngô Văn Tinh

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Tinh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 553 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M21 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn tính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1961 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1966 Quê quán: Đồng Tâm - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/5/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1967 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Đông Hưng, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Tính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 158 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 9 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: ý Yên, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Tinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1979 Quê quán: Xuân Mai - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Tổ 14 Yên Lãng - Q.Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  31. Ngô Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1988 Quê quán: Phước Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Ngô Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →