Liệt sĩ Ngô Văn Thương

32 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Thương trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hoà - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K3.75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 21 · Hàng 2T Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 324 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1/4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cát, Xã Phú Cát, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1949 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Lô b Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/7/1949 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1954 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/05/1960 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thượng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/5/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/12/1962 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1966 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: Tân Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1263 · Khu K8 Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1971 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Thưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  31. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  32. Ngô Văn Thường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 229 · Hàng 12 Xem chi tiết →