Liệt sĩ Ngô Văn Thu

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Thu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng Cột IV Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 43 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 02/12/1947 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông dân Cứu quốc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Thụ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM369 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/11/1961 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Mai trung - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Thự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 221A · Khu A Xem chi tiết →
  23. Ngô văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2 - Trung đoàn 27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 123 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM250 Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 189 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  31. Ngô Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  32. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Vũ Trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Ngô Văn Thư Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25 - 03 - 1978 Quê quán: Xuân Khuê - NL - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  34. Ngô Văn Thu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →