Liệt sĩ Ngô Văn Mười

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Mười trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/10/1960 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/03/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Mười Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 163 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →