Liệt sĩ Ngô Văn Minh

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Minh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 145 Xem chi tiết →
  2. Ngô văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Ngô văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/8/1951 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H4 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 25 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 146 · Hàng 17 · Khu a Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 97 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 206 · Khu A Xem chi tiết →
  17. ngô văn minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: thuỷ vân, Xã Thủy Vân, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng K · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô L · Khu L Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 355 Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3916 Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/6/1979 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  31. Ngô văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/7/1984 Quê quán: Ninh Thanh - Yên Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7705 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Ngô Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  34. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/7/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  35. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/01/1985 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D4 E15 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  36. Ngô Văn Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập