Liệt sĩ Ngô Văn Luyện

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Luyện trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/9/1968 Quê quán: M Sơn - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1101 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 203B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Luyện Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →