Liệt sĩ Ngô Văn Luông
Có 20 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Luông trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Ngô văn Lưỡng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/11/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/9/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Ngô Văn Luông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 159 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 135 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập