Liệt sĩ Ngô Văn Hóa

36 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Hóa trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 613 · Lô A · Khu Mỹ An Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1948 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 131 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1949 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hoá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1960 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1961 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1965 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 257 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Huy Nô - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM224 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 159 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Lộc Thắng - Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thường Phước - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Hoá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Hoa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Hòa Vang, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: D64 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Ngô Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Ba Phú - Hoài Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: E2 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  34. Ngô Văn Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu E Xem chi tiết →
  35. Ngô Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  36. Ngô Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 22 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập