Liệt sĩ Ngo Văn Hiếu

23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngo Văn Hiếu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngo Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 210 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1951 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 15/8/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2092 · Hàng 8 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 36 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 195B · Khu B Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Hiểu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 08/11/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/3/1984 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/1984 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng B Xem chi tiết →