Liệt sĩ Ngô Văn Hạnh

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Hạnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Hành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Hưng Nam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập