Liệt sĩ Ngô Văn Đức

45 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Đức trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 178 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phạm Ngũ Lão, Xã Phạm Ngũ Lão, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 812 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: E6 KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 246 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô I Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Dục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Bến Cát, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  21. Ngô Văn Dục Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 155 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  22. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  23. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Ngô Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  25. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Ngô Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  27. Ngô văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  28. Ngô Văn Đực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42055 Xem chi tiết →
  29. Ngô Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  30. Ngô Văn Đực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  31. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  32. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Tư Lập - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  35. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
  36. Ngô Văn Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  37. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  39. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  40. Ngô Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ49 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  41. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/08/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Ngô Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L2 Xem chi tiết →
  43. Ngô Văn Đức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/4/1982 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập