Liệt sĩ Ngô Văn Định

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Định trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Ngô Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H6 · Lô Ô12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Đĩnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Đình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Đỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Dình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1963 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Cai Lây - Mỹ Tho - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Đính Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 158B · Khu B Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/9/1969 Quê quán: Vỉnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Định Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Trương Định - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Dinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Phồn Xương - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập