Liệt sĩ Ngô Văn Dạng
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Văn Dạng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Ngô Văn Dạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 429 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Ngô Văn Dạng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đăng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/11/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đằng Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1960 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đắng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H11 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Ngô văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
- Ngô văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/05/1971 Quê quán: Tân Hội - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 829 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Chiến Thắng - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 299 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Yên lộc - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập