Liệt sĩ Ngô Thế Vinh
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngô Thế Vinh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1971 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Hồng Đức - Nam Hồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 127 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Ngô thế Vĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Ngô thế Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Ngô Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Hoà Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →