Liệt sĩ Mai Văn Ngọc

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Mai Văn Ngọc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hưng Yên Đơn vị: C8 D12 F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 128 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D14 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 296 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Ngọc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 18 Xem chi tiết →