Liệt sĩ Mai Văn Huệ

Có 4 hồ sơ liệt sĩ mang tên Mai Văn Huệ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Mai Văn Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Huê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Thành Trung- Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa An táng tại: NT Kon Tum (91-23)02 1/50000 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Huê Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 168 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập