Liệt sĩ Mai Văn Hoá

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Mai Văn Hoá trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Mai Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Hoà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Hoà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 50 · Khu B4 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 30 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 148 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Hoa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Hoá Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Hoá Năm sinh: 25 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Mai Văn Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Mai Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1975 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 17 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1975 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  21. Mai Văn Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Hà yên - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Mai Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 444 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Mai Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  24. Mai Văn Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 24/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập