Liệt sĩ Mai Tư
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Mai Tư trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Mai Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Mai Tư Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Mai Tư Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Từ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/6/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô E1 Xem chi tiết →
- Mai Tư Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Mai Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 Quê quán: Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Mai Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập