Liệt sĩ Mai Thanh Vân

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Mai Thanh Vân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/8/1964 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Mai Thạnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Thăng Bình, Thăng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Mai Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 Quê quán: Hương Mai - Hưng Yên - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 579 Xem chi tiết →
  9. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Khánh Hải - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Mai Thanh Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →