Liệt sĩ LÝ Văn Mao

Có 7 hồ sơ liệt sĩ mang tên LÝ Văn Mao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lý Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1969 Quê quán: Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: K3 - Y24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Lý Văn Mão Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26-01-1969 Quê quán: Đồng Kỳ, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Binh nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước K3 - Y24 Xem chi tiết →
  4. Lý Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  5. LÝ Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Nghĩa LÝ - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E 116 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lý Văn Mao Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. LÝ Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1972 Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Nam - Hải Hưng Đơn vị: E 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lý Văn Mao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập