Liệt sĩ Lưu Văn Nhàn

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lưu Văn Nhàn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lưu Văn Nhân Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Quất Động, Xã Quất Động, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Ngũ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lưu VĂn Nhận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Nhân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Nhàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/11/1977 Quê quán: Bình Long - Hoà An - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập