Liệt sĩ Lưu văn Lạc

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lưu văn Lạc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lưu Văn Lặc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Lạc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  3. Lưu văn Lạc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/4/1962 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Lạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1686 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →