Liệt sĩ Lưu Văn Hoá

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lưu Văn Hoá trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lưu Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lại Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 19 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1949 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Thắng, Xã An Thắng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Hoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H79 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Hòa Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 24/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập