Liệt sĩ Lưu Văn Đức

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lưu Văn Đức trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Lưu văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Lưu Văn Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1973 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →