Liệt sĩ Lưu Văn Đính
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lưu Văn Đính trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hưng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 145 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 146 Xem chi tiết →
- Lưu Văn Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →