Liệt sĩ Lưu Văn Chung

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lưu Văn Chung trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lưu Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Chung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Chung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1972 Quê quán: Hoà Tiến - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Chung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/07/1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →