Liệt sĩ Lương Văn Vân

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lương Văn Vân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lương Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Vận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thịnh Hưng - Yên Bình - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 294 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lương văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Van Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1979 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 35 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập