Liệt sĩ Lương Văn Dờ

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lương Văn Dờ trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lương văn Đồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Dở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1950 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 4 · Hàng 1P Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3a Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Dờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Vĩnh Quí - Q. Hoà - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Dờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 115 · Lô CB.Lạng · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập