Liệt sĩ Lương Ngọc Thanh

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lương Ngọc Thanh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngô Quyền - Tam Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lương Ngọc Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Lương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  5. Lương Ngọc Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/12/1970 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lương Ngọc Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lương Ngọc Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a6 Xem chi tiết →