Liệt sĩ Lê Xuồng
Có 10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Xuồng trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Xương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/1/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D14 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/1/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Xuồng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/11/1951 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuồng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/11/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Xướng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê xướng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Xưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 151 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Lê Xương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập