Liệt sĩ Lê Xuân Thịnh

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Xuân Thịnh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu a Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Đức Lạc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Đức - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 71 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Thịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập