Liệt sĩ Lê Xuân Ký

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Xuân Ký trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Kỷ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 27/8/1968 Quê quán: Thanh Lê - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  5. Lê Xuận Kỳ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Thông Hiến Nạp, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 728 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Kỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/03/1975 Quê quán: Thành lộc - Hậu lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →