Liệt sĩ Lê Xuân Khôi

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Xuân Khôi trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Xuân Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thông tin tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Khôi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Khởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Khởi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 82 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Khởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1974 Quê quán: Xuân Quang - Tam Nông - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Khơi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 1 Xem chi tiết →