Liệt sĩ Lê Xuân Kháng

6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Xuân Kháng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Kim Chung - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Khang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Kháng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Khang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Quảng Khải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →