Liệt sĩ Lê Viết Cường

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Viết Cường trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1930 Quê quán: Hưng Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1938 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 410 Xem chi tiết →
  4. Lê Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 52 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Dương Quan - Thuỵ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  8. lê Viết Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 85 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Cường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/10/1988 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập