Liệt sĩ Lê Viết

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Viết trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1947 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  4. Lê Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1953 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Viết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/10/1966 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tổng đội bảo đảm giao thông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1966 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/10/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 85 · Lô B · Khu KN Xem chi tiết →
  8. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 252 Xem chi tiết →
  9. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập