Liệt sĩ Lê Văn Xuân

60 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Xuân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 42 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 22 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/3/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 67 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 67 · Hàng 5 · Lô G Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/11/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 645 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 95 · Lô b Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/04/1967 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tài chánh Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 1 · Hàng H7 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô H Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 290 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê văn Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 141 · Lô 18 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  46. Lê văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 147 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 50 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H7 · Khu B3 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 12/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Số 1 Lê Phụng Hiểu - Q.Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  59. Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 9 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/8/1985 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →