Liệt sĩ Lê Văn Tý

94 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tý trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 277 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ty Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Hoàng Trạch - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tỳ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Đào Tân - Thái Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Kỳ Thịnh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: D3 - E33 - F310 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ty Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tý Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Ty Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: . - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: B2 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tân Hồng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Lê văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 275 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: T Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Tý Năm sinh: 1/1/1960 Ngày hy sinh: 29/11/1984 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập