Liệt sĩ Lê Văn Tuyên
Có 49 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tuyên trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 447 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng Y · Lô BTT Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Lạng Phong - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 151 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/09/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 10 - F 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/9/1976 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Phấn Dũng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Minh Hải, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập