Liệt sĩ Le Văn Tuy
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Le Văn Tuy trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 286 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 · Khu K4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hùng, Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: K8 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 128 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Thông Đước - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 490 Xem chi tiết →
- Lê Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 722 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Túy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đại Dức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D 22 - E 245 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Túy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Le Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 Quê quán: Hòa Lạc - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùy Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 10/7/1989 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập