Liệt sĩ Lê Văn Từ

170 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Từ trong kho · trang 3/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1047 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 624 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 5 · Lô II Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 47 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 600 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 44 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lê văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 93 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 199 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Tư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đồng Tiến - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K22 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Tự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 72 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  32. Lê văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Lê văn Từ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Tự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1304 Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Tự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/2/1977 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 1 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường bắc - Mỹ an - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1981 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Tư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Tư Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1984 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 26 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/12/1985 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  49. Lê văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  50. Lê văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 16 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập