Liệt sĩ Lê Văn Trang

37 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Trang trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tràng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 49 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 940 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Phú, Xã Đồng Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tràng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/1/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trạng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1959 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/10/1960 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 26/10/1960 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1965 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Lô 3 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Trang Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Ba Tri, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Trang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 4 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 14 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 65 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1995 · Lô 9 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/11/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 326 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1974 Quê quán: N - H - P - C - Hưng Yên Đơn vị: Q - Đ - N - D - V - N An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 152 · Khu B12 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Tráng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1977 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 72 · Lô 2 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Trăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H7 · Khu A4 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1987 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 95 · Khu 2 Xem chi tiết →