Liệt sĩ Lê Văn Trân

19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Trân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1951 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/12/1952 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 09/02/1963 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trần Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Trân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/6/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 11 · Lô 211 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 546 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Trân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Trân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Trấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Trân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Trân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 192 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1981 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →