Liệt sĩ Lê Văn Toàn

80 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Toàn trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 39 · Hàng 3 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Toán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 266 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Toản Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/5/1955 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1957 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1957 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Toán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1964 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1964 An táng tại: ô số 1 khu bắc, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 13 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Toan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kiến Hưng, Xã Kiến Hưng, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1966 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1027 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 · Lô Đ Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị Quảng Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/10/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Toản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 135 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. lê văn toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1153 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Toán Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 Quê quán: Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: E305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Quảng Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Hoá - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 262 Xem chi tiết →
  46. lê Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 280 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Toản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Toản Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 108 Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 260 · Khu B Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T128 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Toán Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T122 · Hàng 4 · Lô 9 · Khu L Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Ninh sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Toán Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1978 Quê quán: Trà thượng - Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/10/1978 Quê quán: Lạng Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Hội An - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c22 Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Tiên tiến - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập