Liệt sĩ Lê Văn To

43 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn To trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê văn Tỏ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  2. Lê văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 486 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 528 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 330 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tờ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng L Xem chi tiết →
  14. Lê Văn To Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1956 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tỏ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/7/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn To Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1963 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  21. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 447 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Tô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Tợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 158 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Tô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tờ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 Quê quán: Minh Hải - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Văn Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Tô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 151 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Tơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/03/1969 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 223 · Khu 4 Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Tó Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1208 Xem chi tiết →
  34. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1972 Quê quán: Cái Bè, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  35. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  36. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 45 · Lô 26 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang, Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Tộ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Tơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  42. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  43. Lê Văn To Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập