Liệt sĩ Lê Văn Tính

98 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Tính trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 563 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 101 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng G3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tính Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu C2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tinh Năm sinh: 27/1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 717 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 538 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 269 · Lô F Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tình Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 08/12/1948 Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Hội LV xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tình Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tính Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 13/4/1950 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Việt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H2 · Lô LE2 · Khu KE Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 450 Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Tình Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Tính Năm sinh: 1880 Ngày hy sinh: 13/4/1950 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Lô B Xem chi tiết →
  24. Lê văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 5 Xem chi tiết →
  25. Lê Vân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Văn tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Tính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2559 · Hàng 14 · Lô 8 Xem chi tiết →
  29. Lê văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1965 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Tính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1966 Quê quán: Tào Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuỳ, Xã Thanh Thùy, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  35. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 176 · Hàng 5 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Tịnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 116 Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1386 · Lô 6 Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Ba Đồn - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Tĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  44. Lê Văn Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 76 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  45. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  46. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  47. Lê Văn Tĩnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  48. Lê Văn Tình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng J · Lô BTT Xem chi tiết →
  49. Lê Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Nam Cường - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1812 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  53. Lê Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  54. Lê Văn Tính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  55. Lê Văn Tính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô A2 Xem chi tiết →
  56. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  58. Lê Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/11/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  59. Lê Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  60. Lê Văn Tính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →