Liệt sĩ Lê Văn Thượng

102 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Thượng trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 44 · Khu A4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 315 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 4B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Hàng H · Lô 43 · Khu B4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 76 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1971 Quê quán: Cẩm Phong - Gia Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: Y10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thượng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C440 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  21. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  22. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 130 · Lô 3 Xem chi tiết →
  23. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  25. Lê Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  26. Lê Văn Thưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  27. Lê Văn Thướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/04/1975 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E207 F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  28. Lê Văn Thướng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  29. Lê văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  30. Lê văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  31. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  32. Lê Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Văn Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nam Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Lê Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  35. Lê văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  36. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D51 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1982 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  38. Lê Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 8/1983 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  39. Lê Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 Quê quán: Ngọc Sơn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  40. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 9 Xem chi tiết →
  41. Lê Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: NTLS huyện Cẩm Khê, Thị trấn Sông Thao, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
  42. Lê Văn Thường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/7/1988 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →