Liệt sĩ Lê Văn Thuộc
Có 19 hồ sơ liệt sĩ mang tên Lê Văn Thuộc trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Bộ, Xã Bình Bộ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1972 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Đại Thành, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/6/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1953 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 171 · Hàng 11 · Lô c Xem chi tiết →
- Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 141 · Lô a Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M26 · Hàng H4 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Minh Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1971 Quê quán: Xuân Vân - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/06/1971 Quê quán: Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: K2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng B · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: An Lộc - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C50 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/9/1974 Quê quán: Quảng Thanh - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C3 - D1 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Văn Hội - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 232 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Thược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội, Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập